Cao su chống va đập cửa

Từ: 天河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天河 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhé] thiên hà; ngân hà; sông ngân。银河的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Gới ý 15 câu đối có chữ 天河:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

天河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天河 Tìm thêm nội dung cho: 天河