Chữ 夬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夬, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夬:

夬 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夬

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 乛 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夬 cấu thành từ 2 chữ: 乛, 大
  • ấtdạng2
  • dãy, dảy, thái, đại
  • quái [quái]

    U+592C, tổng 4 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guai4, yao1;
    Việt bính: gwaai2 gwaai3;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 夬

    (Danh) Quẻ Quái , nghĩa là quyết hẳn.
    quái, như "bát quái" (gdhn)

    Nghĩa của 夬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guài]Bộ: 乙 - Ất
    Số nét: 4
    Hán Việt: QUÁI
    quẻ quái (một trong 64 Quẻ của Kinh Dịch)。《易经》六十四卦的一个卦名。

    Chữ gần giống với 夬:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 夬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夬 Tự hình chữ 夬 Tự hình chữ 夬 Tự hình chữ 夬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夬

    quái:bát quái
    夬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夬 Tìm thêm nội dung cho: 夬