Từ: 奇異 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇異:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kì dị
Kì quái.
◇Tống Ngọc :
Kiến nhất phụ nữ, Trạng thậm kì dị
, 異 (Thần nữ phú 賦) Thấy một người đàn bà, Hình trạng kì quái.Lạ lùng, kì lạ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị
小, 捷, 異 (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.☆Tương tự:
li kì
,
cổ quái
,
quái tích
僻,
quái dị
異,
côi dị
異,
kì diệu
妙,
kì quái
,
hi kì
.★Tương phản:
bình phàm
凡,
bình thường

Nghĩa của 奇异 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíyì] 1. kỳ dị; kỳ quái; quái lạ。跟平常的不一样。
海底是一个奇异的世界, 那里有许多我们没有见过的东西。
đáy biển là cả một thế giới kỳ lạ, nơi đó có rất nhiều đồ vật mà chúng ta chưa thấy bao giờ.
2. lạ lẫm; kỳ lạ。惊异。
路上的人都用奇异的眼光看着这些来自远方的客人。
người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 異

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
gị: 
奇異 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇異 Tìm thêm nội dung cho: 奇異