Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捷, chiết tự chữ THIỆP, TIỆP, TẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捷:
捷 tiệp, thiệp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 捷
捷
Pinyin: jie2, qie4;
Việt bính: zit3 zit6
1. [捷報] tiệp báo 2. [捷克] tiệp khắc;
捷 tiệp, thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 捷
(Động) Chiến thắng, thắng lợi.◎Như: tiệp báo 捷報 báo tin thắng trận, hạ tiệp 賀捷 mừng thắng trận.
(Tính) Nhanh, mau lẹ.
◎Như: mẫn tiệp 敏捷 nhanh nhẹn, tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh chân được trước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc kiến Bảo Cầm niên kỉ tối tiểu, tài hựu mẫn tiệp, thâm vi kì dị 寶玉見寶琴年紀最小, 才又敏捷,深為奇異 (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc thấy Bảo Cầm nhỏ tuổi hơn cả, lại có tài nhanh nhẹn, thật lấy làm kì lạ.
(Danh) Chiến lợi phẩm.
◇Tả truyện 左傳: Lục nguyệt, Tề Hầu lai hiến nhung tiệp 六月, 齊侯來獻戎捷 (Trang Công tam thập nhất niên 莊公三十一年) Tháng sáu, Tề Hầu đến dâng chiến lợi phẩm.
tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (vhn)
tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)
Nghĩa của 捷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捷)
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登
[jié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆP
1. nhanh; lanh。快。
敏捷。
nhanh lẹ.
捷足先登。
nhanh chân đến trước.
2. chiến thắng。战胜。
我军大捷。
quân ta đại thắng.
连战连捷。
chiến thắng liên tục.
Từ ghép:
捷报 ; 捷径 ; 捷足先登
Chữ gần giống với 捷:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捷
㨗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷
| tiệp | 捷: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tẹp | 捷: | lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt) |

Tìm hình ảnh cho: 捷 Tìm thêm nội dung cho: 捷
