Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 契闊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契闊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khiết khoát, khế khoát
Nhọc nhằn, lao khổ.
◇Đỗ Phủ 甫:
Bạch thủ cam khế khoát
闊 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 縣) Đầu bạc cam chịu khổ nhọc.Xa cách lâu ngày thương nhớ nhau.Xa cách, phân li.
◇Đặng Trần Côn 琨:
Hữu sầu hề khế khoát
闊 (Chinh Phụ ngâm 吟) Sầu mà phải chia li.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闊

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt
契闊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契闊 Tìm thêm nội dung cho: 契闊