Chữ 琨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琨, chiết tự chữ CÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琨:

琨 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琨

Chiết tự chữ côn bao gồm chữ 玉 昆 hoặc 王 昆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琨 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 昆
  • ngọc, túc
  • con, côn, gon
  • 2. 琨 cấu thành từ 2 chữ: 王, 昆
  • vương, vướng, vượng
  • con, côn, gon
  • côn [côn]

    U+7428, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun1;
    Việt bính: gwan1;

    côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 琨

    (Danh) Một thứ đá đẹp giống như ngọc.
    côn, như "côn (loại ngọc quý)" (gdhn)

    Nghĩa của 琨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kūn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: CÔN
    ngọc côn (một loại ngọc đẹp)。一种美玉 。

    Chữ gần giống với 琨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琨 Tự hình chữ 琨 Tự hình chữ 琨 Tự hình chữ 琨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琨

    côn:côn (loại ngọc quý)
    琨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琨 Tìm thêm nội dung cho: 琨