Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琨, chiết tự chữ CÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琨:
琨
Pinyin: kun1;
Việt bính: gwan1;
琨 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 琨
(Danh) Một thứ đá đẹp giống như ngọc.côn, như "côn (loại ngọc quý)" (gdhn)
Nghĩa của 琨 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: CÔN
ngọc côn (một loại ngọc đẹp)。一种美玉 。
Số nét: 13
Hán Việt: CÔN
ngọc côn (một loại ngọc đẹp)。一种美玉 。
Chữ gần giống với 琨:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琨
| côn | 琨: | côn (loại ngọc quý) |

Tìm hình ảnh cho: 琨 Tìm thêm nội dung cho: 琨
