Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 妓院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妓院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kĩ viện
Chỗ kĩ nữ ở.
§ Cũng gọi là
kĩ quán
館. ☆Tương tự:
bắc lí
里,
câu lan
欄,
chương đài
臺,
xướng liêu
寮.

Nghĩa của 妓院 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìyuàn] kỹ viện; nhà chứa; nhà thổ。旧社会妓女卖淫的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妓

:kĩ nữ
kỹ:kỹ nữa
đĩ:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
妓院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妓院 Tìm thêm nội dung cho: 妓院