Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 妙悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu ngộ
Thông hiểu lĩnh hội vượt khỏi bậc tầm thường. Nguyên sử 史:
Nhân Tông thiên tính từ hiếu, thông minh cung kiệm, thông đạt Nho thuật, diệu ngộ Thích điển
孝, 儉, 術, 典 (Nhân Tông bổn kỉ tam 三) Nhân Tông tính trời từ hiếu, thông minh cung kính tiết chế, hiểu rõ đạo Nho, lĩnh hội sâu xa kinh sách đạo Phật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
妙悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙悟 Tìm thêm nội dung cho: 妙悟