Cao su chống va đập cửa

Từ: 嫡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đích tử
Con trưởng của vợ cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thiên tử nãi tiên đế đích tử, sơ vô quá thất, hà đắc vọng nghị phế lập? Nhữ dục vi soán nghịch da?
, 失, 立? 耶? (Đệ tam hồi) Thiên tử là con trưởng của Tiên đế, xưa nay không chút lầm lỗi, sao dám bàn đến chuyện phế lập? Ngươi muốn phản nghịch chăng?Con của vợ cả.

Nghĩa của 嫡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dízǐ] con trai trưởng (con trai do vợ cả sinh ra)。旧指妻子所生的儿子,特指嫡长子(区别于"遮子")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫡

đích:đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
嫡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫡子 Tìm thêm nội dung cho: 嫡子