Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 字斟句酌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字斟句酌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字斟句酌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhēnjùzhuó] Hán Việt: TỰ CHÂM CÚ CHƯỚC
cân nhắc từng câu từng chữ; ngẫm nghĩ từng chữ。对每一字、每一句都仔细推敲,形容说话或写作的态度慎重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斟

cham:ngậm cham bam
châm:châm trước
chơm:chơm chởm, đầu tóc chơm bơm
chầm:ôm chầm; chầm chậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước
字斟句酌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字斟句酌 Tìm thêm nội dung cho: 字斟句酌