Cao su chống va đập cửa

Từ: 完结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 完结 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánjié] xong xuôi; kết thúc。结束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
完结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完结 Tìm thêm nội dung cho: 完结