Từ: 家庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia đình
Đơn vị sinh hoạt cộng đồng trong xã hội, lấy hôn nhân, liên hệ máu mủ hoặc chỗ ở chung làm cơ sở hình thành.
◎Như:
hiện đại xã hội trung, gia đình hình thái dĩ phi thường đa nguyên
中, 元.

Nghĩa của 家庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiātíng] gia đình。以婚姻和血统关系为基础的社会单位,包括父母、子女和其他共同生活的亲属在内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình

Gới ý 17 câu đối có chữ 家庭:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

家庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家庭 Tìm thêm nội dung cho: 家庭