gia đình
Đơn vị sinh hoạt cộng đồng trong xã hội, lấy hôn nhân, liên hệ máu mủ hoặc chỗ ở chung làm cơ sở hình thành.
◎Như:
hiện đại xã hội trung, gia đình hình thái dĩ phi thường đa nguyên
現代社會中, 家庭形態已非常多元.
Nghĩa của 家庭 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |
Gới ý 17 câu đối có chữ 家庭:

Tìm hình ảnh cho: 家庭 Tìm thêm nội dung cho: 家庭
