Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
gia cảnh
Tình huống trong gia đình, thường nói về tình trạng kinh tế.
◇Sa Đinh 沙汀:
Niên kỉ ngận khinh tiện tử liễu trượng phu, gia cảnh hựu bất phong dụ
年紀很輕便死了丈夫, 家景又不豐裕 (Từ lực 磁力).
Nghĩa của 家景 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiājǐng] gia cảnh; hoàn cảnh gia đình。家境。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |

Tìm hình ảnh cho: 家景 Tìm thêm nội dung cho: 家景
