Từ: 家景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia cảnh
Tình huống trong gia đình, thường nói về tình trạng kinh tế.
◇Sa Đinh 汀:
Niên kỉ ngận khinh tiện tử liễu trượng phu, gia cảnh hựu bất phong dụ
便夫, 裕 (Từ lực 力).

Nghĩa của 家景 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājǐng] gia cảnh; hoàn cảnh gia đình。家境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
家景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家景 Tìm thêm nội dung cho: 家景