Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裕, chiết tự chữ DỊU, DỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裕:
裕
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [充裕] sung dụ;
裕 dụ
Nghĩa Trung Việt của từ 裕
(Tính) Giàu có, thừa thãi.◎Như: phong dụ 豐裕 giàu có dư giả.
(Động) Sung mãn.
(Động) Đối xử rộng lượng, khoan dung.
◇Tô Thức 蘇軾: Thái Tông nhân thánh khoan hậu, khắc kỉ dụ nhân 太宗仁聖寬厚, 克己裕人 (Đại Trương Phương Bình gián dụng binh thư 代張方平諫用兵書) Thái Tông có nhân đức sáng suốt khoan hậu, nghiêm khắc với mình rộng lượng với người.
(Động) Làm cho giàu có.
◇Thượng Thư 尚書: Cáo quân nãi du dụ 告君乃猷裕 (Quân thích 君奭) Ông nên ở lại mưu toan làm cho (dân) giàu có.
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (vhn)
dụ, như "phú dụ (giàu)" (btcn)
Nghĩa của 裕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: DỤ
1. phong phú; dư dật; đầy đủ。丰富;宽绰。
富裕
phong phú; giàu có
宽裕
dư dật
充裕
đầy đủ; sung túc
余裕
dư dật
2. làm cho giàu có; làm cho đầy đủ。使富足。
富国裕民。
làm cho dân giàu nước mạnh.
3. họ Dụ。姓。
Từ ghép:
裕固族 ; 裕如
Số nét: 13
Hán Việt: DỤ
1. phong phú; dư dật; đầy đủ。丰富;宽绰。
富裕
phong phú; giàu có
宽裕
dư dật
充裕
đầy đủ; sung túc
余裕
dư dật
2. làm cho giàu có; làm cho đầy đủ。使富足。
富国裕民。
làm cho dân giàu nước mạnh.
3. họ Dụ。姓。
Từ ghép:
裕固族 ; 裕如
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕
| dịu | 裕: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dụ | 裕: | phú dụ (giàu) |

Tìm hình ảnh cho: 裕 Tìm thêm nội dung cho: 裕
