Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 裕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裕, chiết tự chữ DỊU, DỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裕:

裕 dụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裕

Chiết tự chữ dịu, dụ bao gồm chữ 衣 谷 hoặc 衤 谷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裕 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 谷
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • 2. 裕 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 谷
  • y
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • dụ [dụ]

    U+88D5, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6
    1. [充裕] sung dụ;

    dụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 裕

    (Tính) Giàu có, thừa thãi.
    ◎Như: phong dụ
    giàu có dư giả.

    (Động)
    Sung mãn.

    (Động)
    Đối xử rộng lượng, khoan dung.
    ◇Tô Thức : Thái Tông nhân thánh khoan hậu, khắc kỉ dụ nhân , (Đại Trương Phương Bình gián dụng binh thư ) Thái Tông có nhân đức sáng suốt khoan hậu, nghiêm khắc với mình rộng lượng với người.

    (Động)
    Làm cho giàu có.
    ◇Thượng Thư : Cáo quân nãi du dụ (Quân thích ) Ông nên ở lại mưu toan làm cho (dân) giàu có.

    dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (vhn)
    dụ, như "phú dụ (giàu)" (btcn)

    Nghĩa của 裕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: DỤ
    1. phong phú; dư dật; đầy đủ。丰富;宽绰。
    富裕
    phong phú; giàu có
    宽裕
    dư dật
    充裕
    đầy đủ; sung túc
    余裕
    dư dật
    2. làm cho giàu có; làm cho đầy đủ。使富足。
    富国裕民。
    làm cho dân giàu nước mạnh.
    3. họ Dụ。姓。
    Từ ghép:
    裕固族 ; 裕如

    Chữ gần giống với 裕:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Chữ gần giống 裕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裕 Tự hình chữ 裕 Tự hình chữ 裕 Tự hình chữ 裕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕

    dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
    dụ:phú dụ (giàu)
    裕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裕 Tìm thêm nội dung cho: 裕