Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磁, chiết tự chữ TỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁:
磁
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4;
磁 từ
Nghĩa Trung Việt của từ 磁
(Danh) Tính chất hút sắt, nam châm.◎Như: từ thạch 磁石 đá nam châm.
(Danh) Tên huyện, ở ranh giới tỉnh Hà Bắc và tỉnh Sơn Tây, ngày xưa là một châu, nổi tiếng về sản xuất đá nam châm.
(Tính) Làm bằng sứ.
§ Thông từ 瓷.
◎Như: từ khí 磁器 đồ sứ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá mộc đầu đích khả bỉ bất đắc từ đích, na đô thị nhất sáo, định yếu cật biến nhất sáo phương sử đắc 這木頭的可比不得磁的, 那都是一套, 定要吃遍一套方使得 (Đệ tứ thập nhất hồi) Chén gỗ không giống như chén sứ đâu, nó có từng bộ một, phải uống hết cả bộ mới được.
từ, như "từ trường" (vhn)
Nghĩa của 磁 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: TỪ
1. nam châm; từ; từ tính; hiện tượng từ tính。物质能吸引铁、镍等金属的性能。
2. gốm sứ; bằng sứ; mỏng manh; dễ vỡ。同"瓷"。
Từ ghép:
磁棒 ; 磁暴 ; 磁场 ; 磁场强度 ; 磁带 ; 磁导率 ; 磁感应 ; 磁感应强度 ; 磁钢 ; 磁合金 ; 磁化 ; 磁极 ; 磁力 ; 磁力线 ; 磁路 ; 磁能 ; 磁偏角 ; 磁倾角 ; 磁石 ; 磁体 ; 磁铁 ; 磁铁矿 ; 磁通量 ; 磁头 ; 磁效应 ; 磁性 ; 磁性瓷 ; 磁针 ; 磁轴
Số nét: 15
Hán Việt: TỪ
1. nam châm; từ; từ tính; hiện tượng từ tính。物质能吸引铁、镍等金属的性能。
2. gốm sứ; bằng sứ; mỏng manh; dễ vỡ。同"瓷"。
Từ ghép:
磁棒 ; 磁暴 ; 磁场 ; 磁场强度 ; 磁带 ; 磁导率 ; 磁感应 ; 磁感应强度 ; 磁钢 ; 磁合金 ; 磁化 ; 磁极 ; 磁力 ; 磁力线 ; 磁路 ; 磁能 ; 磁偏角 ; 磁倾角 ; 磁石 ; 磁体 ; 磁铁 ; 磁铁矿 ; 磁通量 ; 磁头 ; 磁效应 ; 磁性 ; 磁性瓷 ; 磁针 ; 磁轴
Chữ gần giống với 磁:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Dị thể chữ 磁
瓷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |

Tìm hình ảnh cho: 磁 Tìm thêm nội dung cho: 磁
