Chữ 磁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磁, chiết tự chữ TỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁:

磁 từ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磁

Chiết tự chữ từ bao gồm chữ 石 茲 hoặc 石 兹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 磁 cấu thành từ 2 chữ: 石, 茲
  • thạch, đán, đạn
  • tư, từ
  • 2. 磁 cấu thành từ 2 chữ: 石, 兹
  • thạch, đán, đạn
  • tư, từ
  • từ [từ]

    U+78C1, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci2;
    Việt bính: ci4;

    từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 磁

    (Danh) Tính chất hút sắt, nam châm.
    ◎Như: từ thạch
    đá nam châm.

    (Danh)
    Tên huyện, ở ranh giới tỉnh Hà Bắc và tỉnh Sơn Tây, ngày xưa là một châu, nổi tiếng về sản xuất đá nam châm.

    (Tính)
    Làm bằng sứ.
    § Thông từ .
    ◎Như: từ khí đồ sứ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá mộc đầu đích khả bỉ bất đắc từ đích, na đô thị nhất sáo, định yếu cật biến nhất sáo phương sử đắc , , 使 (Đệ tứ thập nhất hồi) Chén gỗ không giống như chén sứ đâu, nó có từng bộ một, phải uống hết cả bộ mới được.
    từ, như "từ trường" (vhn)

    Nghĩa của 磁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỪ
    1. nam châm; từ; từ tính; hiện tượng từ tính。物质能吸引铁、镍等金属的性能。
    2. gốm sứ; bằng sứ; mỏng manh; dễ vỡ。同"瓷"。
    Từ ghép:
    磁棒 ; 磁暴 ; 磁场 ; 磁场强度 ; 磁带 ; 磁导率 ; 磁感应 ; 磁感应强度 ; 磁钢 ; 磁合金 ; 磁化 ; 磁极 ; 磁力 ; 磁力线 ; 磁路 ; 磁能 ; 磁偏角 ; 磁倾角 ; 磁石 ; 磁体 ; 磁铁 ; 磁铁矿 ; 磁通量 ; 磁头 ; 磁效应 ; 磁性 ; 磁性瓷 ; 磁针 ; 磁轴

    Chữ gần giống với 磁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Dị thể chữ 磁

    ,

    Chữ gần giống 磁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磁 Tự hình chữ 磁 Tự hình chữ 磁 Tự hình chữ 磁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

    từ:từ trường
    磁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磁 Tìm thêm nội dung cho: 磁