Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尙, chiết tự chữ CHUỘNG, SƯỢNG, THƯỢNG, THẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尙:
尙
Pinyin: shang4, chang2;
Việt bính: ;
尙 thượng
Nghĩa Trung Việt của từ 尙
Cũng như chữ thượng 尚.thượng, như "thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư" (vhn)
chuộng, như "chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng" (btcn)
sượng, như "sượng sùng" (gdhn)
thằng, như "thằng bé" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尙
| chuộng | 尙: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| sượng | 尙: | sượng sùng |
| thượng | 尙: | thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư |
| thằng | 尙: | thằng bé |

Tìm hình ảnh cho: 尙 Tìm thêm nội dung cho: 尙
