Chữ 尙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尙, chiết tự chữ CHUỘNG, SƯỢNG, THƯỢNG, THẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尙:

尙 thượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尙

Chiết tự chữ chuộng, sượng, thượng, thằng bao gồm chữ 小 冋 hoặc 小 冂 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 尙 cấu thành từ 2 chữ: 小, 冋
  • tiểu, tĩu
  • 2. 尙 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冂, 口
  • tiểu, tĩu
  • quynh
  • khẩu
  • thượng [thượng]

    U+5C19, tổng 8 nét, bộ Tiểu 小
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shang4, chang2;
    Việt bính: ;

    thượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 尙

    Cũng như chữ thượng .

    thượng, như "thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư" (vhn)
    chuộng, như "chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng" (btcn)
    sượng, như "sượng sùng" (gdhn)
    thằng, như "thằng bé" (gdhn)

    Chữ gần giống với 尙:

    , , 𡭦, 𡭧,

    Chữ gần giống 尙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尙 Tự hình chữ 尙 Tự hình chữ 尙 Tự hình chữ 尙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尙

    chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
    sượng:sượng sùng
    thượng:thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư
    thằng:thằng bé
    尙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尙 Tìm thêm nội dung cho: 尙