Từ: 局度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cục độ
Độ lượng, khí độ.
◇Hậu Hán Thư 書:
Thiệu ngoại khoan nhã hữu cục độ, ưu hỉ bất hình ư sắc
度, 色 (Viên Thiệu truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
局度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局度 Tìm thêm nội dung cho: 局度