Từ: 屏退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

bính thối
Đuổi lui ra, hô người tránh ra xa.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đế nãi bính thối tả hữu, khấp dụ Hủ viết: Khanh năng liên Hán triều, cứu trẫm mệnh hồ?
退右, 曰: 朝, 乎? (Đệ thập tam hồi) Vua bèn đuổi tả hữu ra xa, rồi khóc bảo (Giả) Hủ rằng: Khanh có thương nhà Hán mà cứu lấy trẫm không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
屏退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏退 Tìm thêm nội dung cho: 屏退