Từ: 屏黜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏黜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bính truất
Đuổi bỏ đi, không dùng nữa, bãi truất.
◇Tam quốc 國:
Đề bạt ẩn thối, dĩ tiến hiền lương, bình truất sàm gian, dĩ hậu phong tục
退, 良, 奸, 俗 (Gia Cát Lượng 亮, Lâm chung di biểu 表).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黜

truất:truất chức (bãi chức)
truột:truột tay
trụt:trụt xuống
屏黜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏黜 Tìm thêm nội dung cho: 屏黜