Chữ 屜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屜, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屜:

屜 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屜

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 尸 彳 世 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屜 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 彳, 世
  • thi, thây
  • sách, xích
  • thá, thé, thế, thể
  • thế [thế]

    U+5C5C, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ti4, zhu3;
    Việt bính: tai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 屜

    (Danh) Ngăn kéo.
    ◎Như: trừu thế
    ngăn kéo.

    (Danh)
    Lồng hấp, vỉ chưng.
    ◎Như: lung thế lổng hấp, thế mạo nắp lồng hấp.

    (Danh)
    Cái lót trên yên ngựa.

    (Danh)
    Giát (giường), mặt (ghế).
    thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 屜:

    , , , , , 𡲈,

    Dị thể chữ 屜

    , 𡲕,

    Chữ gần giống 屜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屜 Tự hình chữ 屜 Tự hình chữ 屜 Tự hình chữ 屜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屜

    thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
    屜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屜 Tìm thêm nội dung cho: 屜