Từ: 工人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công nhân
Tức
công nhân sĩ
士, một chức quan thời nhà Chu, dưới quyền quan
tư không
空.Người làm công, thợ thuyền.
§ Cũng gọi là
công dân
民.
◇Ba Kim 金:
Công nhân môn lục tục tẩu hướng đại hội đường khứ liễu, tẩu tại tối hậu đích thị thập kỉ cá công trình sư
了, 師 (Tử khứ đích thái dương 陽).

Nghĩa của 工人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngrén] công nhân; thợ; thợ thuyền。个人不占有生产资料、依靠工资收入为生的劳动者(多指体力劳动者)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
工人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工人 Tìm thêm nội dung cho: 工人