Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帏, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帏:
帏
Biến thể phồn thể: 幃;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
帏 vi
vi, như "vi (màn quây giường)" (gdhn)
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;
帏 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 帏
Giản thể của chữ 幃.vi, như "vi (màn quây giường)" (gdhn)
Nghĩa của 帏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幃)
[wéi]
Bộ: 巾- Cân
Số nét: 7
Hán Việt: VI
1. màn; màn trướng。帐子、幔幕。
2. túi thơm。古代人佩带的香囊。
[wéi]
Bộ: 巾- Cân
Số nét: 7
Hán Việt: VI
1. màn; màn trướng。帐子、幔幕。
2. túi thơm。古代人佩带的香囊。
Dị thể chữ 帏
幃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帏
| vi | 帏: | vi (màn quây giường) |

Tìm hình ảnh cho: 帏 Tìm thêm nội dung cho: 帏
