Chữ 帏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帏, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帏:

帏 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帏

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 巾 韦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帏 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 韦
  • cân, khân, khăn
  • vi
  • vi [vi]

    U+5E0F, tổng 7 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幃;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 帏

    Giản thể của chữ .
    vi, như "vi (màn quây giường)" (gdhn)

    Nghĩa của 帏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幃)
    [wéi]
    Bộ: 巾- Cân
    Số nét: 7
    Hán Việt: VI
    1. màn; màn trướng。帐子、幔幕。
    2. túi thơm。古代人佩带的香囊。

    Chữ gần giống với 帏:

    , , , , , , , , , , 𢁨, 𢁸,

    Dị thể chữ 帏

    ,

    Chữ gần giống 帏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帏 Tự hình chữ 帏 Tự hình chữ 帏 Tự hình chữ 帏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帏

    vi:vi (màn quây giường)
    帏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帏 Tìm thêm nội dung cho: 帏