Cao su chống va đập cửa

Chữ 帯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帯, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帯

帯 cấu thành từ 3 chữ: 丗, 冖, 巾
  • mịch
  • cân, khân, khăn
  • []

    U+5E2F, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 帯


    Chữ gần giống với 帯:

    , , , , , , , , , 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

    Chữ gần giống 帯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帯 Tự hình chữ 帯 Tự hình chữ 帯 Tự hình chữ 帯

    帯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帯 Tìm thêm nội dung cho: 帯