Từ: 幻影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ảo ảnh, huyễn ảnh
Cảnh tượng không thật.
◇Trần Khứ Bệnh 病:
Huyễn ảnh không hoa thắc miểu mang, Vãn lưu bất đắc kỉ hồi tràng
茫, 腸 (Hữu điệu 悼).

Nghĩa của 幻影 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànyǐng] ảnh ảo; ảo ảnh。幻想中的景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
幻影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻影 Tìm thêm nội dung cho: 幻影