Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挽, chiết tự chữ VÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挽:
挽
Chiết tự chữ 挽
Biến thể phồn thể: 輓;
Pinyin: wan3, jia1, xia2;
Việt bính: waan5;
挽 vãn
◎Như: vãn xa 挽車 kéo xe, vãn cung 挽弓 giương cung, vãn hồi 挽回 xoay lại, vãn lưu 挽留 kéo giữ lại.
(Động) Xắn, cuốn, vén.
◎Như: vãn tụ 挽袖 xắn tay áo.
(Động) Buộc, vấn, thắt.
§ Thông oản 綰.
◎Như: vãn phát 挽髮 vấn tóc.
(Động) Điếu, phúng, viếng (người chết).
◎Như: kính vãn 敬挽 kính viếng.
(Tính) Ai điếu, kính viếng người chết.
§ Thông vãn 輓.
◎Như: vãn ca 挽歌 bài viếng thương kẻ chết.
vãn, như "vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)" (gdhn)
Pinyin: wan3, jia1, xia2;
Việt bính: waan5;
挽 vãn
Nghĩa Trung Việt của từ 挽
(Động) Kéo, giương, khoác.◎Như: vãn xa 挽車 kéo xe, vãn cung 挽弓 giương cung, vãn hồi 挽回 xoay lại, vãn lưu 挽留 kéo giữ lại.
(Động) Xắn, cuốn, vén.
◎Như: vãn tụ 挽袖 xắn tay áo.
(Động) Buộc, vấn, thắt.
§ Thông oản 綰.
◎Như: vãn phát 挽髮 vấn tóc.
(Động) Điếu, phúng, viếng (người chết).
◎Như: kính vãn 敬挽 kính viếng.
(Tính) Ai điếu, kính viếng người chết.
§ Thông vãn 輓.
◎Như: vãn ca 挽歌 bài viếng thương kẻ chết.
vãn, như "vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 挽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輓)
[wǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. kéo; giương; khoác。拉。
挽弓
kéo cung; giương cung.
手挽着手。
tay dắt tay; khoác tay nhau.
2. xắn; vén (quần áo)。向上卷(衣服)。
挽起袖子。
xắn tay áo lên.
3. dắt; kéo (đi trước)。牵引(车辆)。
挽车
kéo xe
4. phúng; viếng (người chết)。哀悼死者。
Từ ghép:
挽歌 ; 挽回 ; 挽救 ; 挽具 ; 挽联 ; 挽留
[wǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. kéo; giương; khoác。拉。
挽弓
kéo cung; giương cung.
手挽着手。
tay dắt tay; khoác tay nhau.
2. xắn; vén (quần áo)。向上卷(衣服)。
挽起袖子。
xắn tay áo lên.
3. dắt; kéo (đi trước)。牵引(车辆)。
挽车
kéo xe
4. phúng; viếng (người chết)。哀悼死者。
Từ ghép:
挽歌 ; 挽回 ; 挽救 ; 挽具 ; 挽联 ; 挽留
Chữ gần giống với 挽:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽
| vãn | 挽: | vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 挽 Tìm thêm nội dung cho: 挽
