Chữ 挽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挽, chiết tự chữ VÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挽:

挽 vãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挽

Chiết tự chữ vãn bao gồm chữ 手 免 hoặc 扌 免 hoặc 才 免 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 免
  • thủ
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • 2. 挽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 免
  • thủ
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • 3. 挽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 免
  • tài
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • vãn [vãn]

    U+633D, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輓;
    Pinyin: wan3, jia1, xia2;
    Việt bính: waan5;

    vãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 挽

    (Động) Kéo, giương, khoác.
    ◎Như: vãn xa
    kéo xe, vãn cung giương cung, vãn hồi xoay lại, vãn lưu kéo giữ lại.

    (Động)
    Xắn, cuốn, vén.
    ◎Như: vãn tụ xắn tay áo.

    (Động)
    Buộc, vấn, thắt.
    § Thông oản .
    ◎Như: vãn phát vấn tóc.

    (Động)
    Điếu, phúng, viếng (người chết).
    ◎Như: kính vãn kính viếng.

    (Tính)
    Ai điếu, kính viếng người chết.
    § Thông vãn .
    ◎Như: vãn ca bài viếng thương kẻ chết.
    vãn, như "vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 挽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輓)
    [wǎn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: VÃN
    1. kéo; giương; khoác。拉。
    挽弓
    kéo cung; giương cung.
    手挽着手。
    tay dắt tay; khoác tay nhau.
    2. xắn; vén (quần áo)。向上卷(衣服)。
    挽起袖子。
    xắn tay áo lên.
    3. dắt; kéo (đi trước)。牵引(车辆)。
    挽车
    kéo xe
    4. phúng; viếng (người chết)。哀悼死者。
    Từ ghép:
    挽歌 ; 挽回 ; 挽救 ; 挽具 ; 挽联 ; 挽留

    Chữ gần giống với 挽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 挽

    , ,

    Chữ gần giống 挽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挽 Tự hình chữ 挽 Tự hình chữ 挽 Tự hình chữ 挽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽

    vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)
    挽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挽 Tìm thêm nội dung cho: 挽