Từ: 快刀斩乱麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快刀斩乱麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快刀斩乱麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàidāozhǎnluànmá] Hán Việt: KHOÁI ĐAO TRẢM LOẠN MA
dao sắc chặt đay rối; giải quyết nhanh chóng; xong cái một; giải quyết dứt khoát; chặt phăng (ví với việc được giải quyết nhanh chóng, quyết đoán)。比喻用果断的办法迅速解决复杂的问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩

trảm:trảm quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
快刀斩乱麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快刀斩乱麻 Tìm thêm nội dung cho: 快刀斩乱麻