cấp cứu
Cứu giúp rất gấp.
◇Nguyễn Quỳ Sanh 阮葵生:
Giang triều đại thượng, nhất tiểu chu vi phong phiêu một, Từ Ông cấp cứu chi, đắc vô dạng
江潮大上, 一小舟為風漂沒, 徐翁急救之, 得無恙 (Trà dư khách thoại 茶餘客話, Quyển nhị).Gấp rút cứu chữa (người bệnh khẩn hoặc bị thương nặng).
Nghĩa của 急救 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |

Tìm hình ảnh cho: 急救 Tìm thêm nội dung cho: 急救
