Từ: 愛戀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛戀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái luyến
Thương yêu quyến luyến. ◇Phù sanh lục kí :
Tự thử nhĩ tấn tương ma, thân đồng hình ảnh. Ái luyến chi tình, hữu bất khả dĩ ngôn ngữ hình dong giả
磨, 影. 情, 者 (Khuê phòng kí lạc 樂).

Nghĩa của 爱恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiliàn] yêu say đắm; yêu nồng nàn (tình yêu nam nữ); yêu thương; gắn bó。热爱而难以分离(多指男女之间)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戀

luyến:luyến tiếc
luýnh:luyến tiếc
愛戀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛戀 Tìm thêm nội dung cho: 愛戀