Từ: 愛才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái tài
Yêu quý người có tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Gới ý 15 câu đối có chữ 愛才:

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

愛才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛才 Tìm thêm nội dung cho: 愛才