Cao su chống va đập cửa

Từ: 感慨系之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感慨系之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感慨系之 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnkǎixìzhī] tức cảnh sinh tình。感慨的心情联系着某件事,指对某件事有所感触而不禁慨叹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨

khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khới:khới (dùng răng để gặm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
感慨系之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感慨系之 Tìm thêm nội dung cho: 感慨系之