Từ: 慘戚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慘戚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thảm thích
§ Cũng viết là
thảm thích
慼.Bi thương thê thiết. ◇Tô Vũ 武:
Ưu tâm thường thảm thích, Thần phong vị ngã bi
戚, 悲 (Đáp Lí Lăng 陵).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慘

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm
thỏm:thắc thỏm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

thích:thân thích
慘戚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慘戚 Tìm thêm nội dung cho: 慘戚