Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thảm thích
§ Cũng viết là
thảm thích
慘慼.Bi thương thê thiết. ◇Tô Vũ 蘇武:
Ưu tâm thường thảm thích, Thần phong vị ngã bi
憂心常慘戚, 晨風為我悲 (Đáp Lí Lăng 答李陵).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慘
| thom | 慘: | thom thóp |
| thảm | 慘: | thảm kịch, thê thảm |
| thỏm | 慘: | thắc thỏm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚
| thích | 戚: | thân thích |

Tìm hình ảnh cho: 慘戚 Tìm thêm nội dung cho: 慘戚
