Từ: 戰地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến địa
Chỗ đất diễn ra chiến tranh.
◇Dương Ngưng 凝:
Quân hướng cổ Doanh Châu, Biên phong chiến địa sầu
州, 愁 (Tống khách đông quy 歸).

Nghĩa của 战地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàndì] chiến địa; chiến trường; mặt trận。两军交战的地区,也用于比喻。
战地医院
bệnh viện dã chiến; bệnh viện ở chiến trường.
参赛队已大半抵达战地。
những đội tham dự thi đấu phần nhiều đã đến nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
戰地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰地 Tìm thêm nội dung cho: 戰地