Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiến địa
Chỗ đất diễn ra chiến tranh.
◇Dương Ngưng 楊凝:
Quân hướng cổ Doanh Châu, Biên phong chiến địa sầu
君向古營州, 邊風戰地愁 (Tống khách đông quy 送客東歸).
Nghĩa của 战地 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàndì] chiến địa; chiến trường; mặt trận。两军交战的地区,也用于比喻。
战地医院
bệnh viện dã chiến; bệnh viện ở chiến trường.
参赛队已大半抵达战地。
những đội tham dự thi đấu phần nhiều đã đến nơi.
战地医院
bệnh viện dã chiến; bệnh viện ở chiến trường.
参赛队已大半抵达战地。
những đội tham dự thi đấu phần nhiều đã đến nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 戰地 Tìm thêm nội dung cho: 戰地
