thừa tiếp
Thừa thụ, tiếp tục. ◎Như:
thừa tiếp công tác
承接工作.Tiếp đãi, giao tiếp.Liên tiếp, nối theo nhau. ◇La Ẩn 羅隱:
Nhạn ảnh tương thừa tiếp
雁影相承接 (Đầu Tuyên Vũ Trịnh thượng thư 投宣武鄭尚書) Bóng nhạn nối tiếp nhau.
Nghĩa của 承接 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tiếp tục; tiếp nối; giữ; duy trì; tiếp diễn; tiếp nhận。接续。
承接上文。
tiếp nối đoạn văn trên.
3. xã giao; thù tạc; giao tiếp; tham gia hoạt động xã hội。交际;应酬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 承接 Tìm thêm nội dung cho: 承接
