Từ: 拙作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyết tác
Khiêm xưng tác phẩm của mình.
§ Cũng nói là
chuyết trứ
著.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Thị tiểu đệ chuyết tác, yêu cầu tiên sanh chỉ giáo
作, 教 (Đệ nhị thập cửu hồi) .

Nghĩa của 拙作 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōzuò] chuyết tác; tác phẩm kém cỏi của tôi。谦称自己的作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
拙作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拙作 Tìm thêm nội dung cho: 拙作