Từ: 拿手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nã thủ
Sở trường, giỏi về. ◎Như:
ngã hoàn yếu thỉnh nhĩ môn thường thường ngã đích nã thủ thái ni!
呢! tôi cũng muốn mời các bạn nếm thử món nấu "tủ" của tôi xem nào!Chắc, tin là. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cật liễu ngã giá dược khán, nhược ư dạ gian thụy đích trứ giác, na thì hựu thiêm liễu nhị phần nã thủ liễu
看, 覺, (Đệ thập hồi) Dùng đơn thuốc của tôi xem, nếu ban đêm uống vào mà ngủ được, thì lúc đó chắc sẽ thêm vài phần nữa.Chỉ đối tượng có thể dùng làm áp lực, chèn ép. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 傳:
Lão da phương tài bất cai phóng tha, giá thị nhất cá cực hảo đích nã thủ
他, (Đệ thập tứ hồi).

Nghĩa của 拿手 trong tiếng Trung hiện đại:

[náshǒu] 1. sở trường; tài năng; tài ba; đặc sắc。(对某种技术)擅长。
拿手好戏。
kịch đặc sắc.
拿手节目。
tiết mục đặc sắc.
画山水画儿他很拿手。
anh ấy vẽ tranh thuỷ dầu rất là điệu nghệ .
2. tin tưởng; chắc chắn; ăn chắc; nắm chắc。成功的信心;把握。
有拿手。
ăn chắc.
没拿手。
không chắc chắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
拿手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿手 Tìm thêm nội dung cho: 拿手