bài tiết
Làm cho nước mưa hoặc nước dơ bẩn lưu thông. ◎Như:
giá thủy câu bài tiết bất lương, nhất đán hạ vũ tựu hội tích thủy
這水溝排泄不良, 一旦下雨就會積水.Cơ thể sinh vật thải ra bên ngoài các chất cặn bã.
Nghĩa của 排泄 trong tiếng Trung hiện đại:
2. bài tiết; bài xuất; thải ra。生物把体内的废物排出体外,例如动物的消化器官排泄粪便,皮肤排泄汗液,又如植物把多余的水分和矿物质排出体外。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄
| duệ | 泄: | |
| dịa | 泄: | giặt dịa |
| thực | 泄: | xem tiết |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tướt | 泄: | đi tướt (đi ỉa chảy) |

Tìm hình ảnh cho: 排泄 Tìm thêm nội dung cho: 排泄
