Từ: 排泄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排泄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài tiết
Làm cho nước mưa hoặc nước dơ bẩn lưu thông. ◎Như:
giá thủy câu bài tiết bất lương, nhất đán hạ vũ tựu hội tích thủy
良, .Cơ thể sinh vật thải ra bên ngoài các chất cặn bã.

Nghĩa của 排泄 trong tiếng Trung hiện đại:

[páixiè] 1. rửa sạch; tháo nước; thoát nước。使雨水、污水等流走。
2. bài tiết; bài xuất; thải ra。生物把体内的废物排出体外,例如动物的消化器官排泄粪便,皮肤排泄汗液,又如植物把多余的水分和矿物质排出体外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
排泄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排泄 Tìm thêm nội dung cho: 排泄