Cao su chống va đập cửa

Từ: 探花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探花 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànhuā] thám hoa (học vị dưới trạng nguyên và bảng nhãn, thời xưa.)。科举时代的一种称号。明清两代称殿试考取一甲(第一等)第三名的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 探花:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

探花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探花 Tìm thêm nội dung cho: 探花