Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 断简残编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断简残编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断简残编 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànjiǎncánbiān] tập sách rách nát; văn bản đứt đoạn chắp vá。见〖断编残简〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
断简残编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断简残编 Tìm thêm nội dung cho: 断简残编