Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 昏昏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏昏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hôn hôn
Lù mù, leo lét. ◇Vương An Thạch 石:
Hôn hôn đăng hỏa thoại bình sinh
(Thị Trường An Quân 君) Leo lét đèn đóm (cùng nhau) kể chuyện cũ.Mê man, không tỉnh táo. ◇Ôn Đình Quân 筠:
Nhất túy hôn hôn thiên hạ mê, Tứ phương khuynh động yên trần khởi
迷, 起 (Xuân giang hoa nguyệt dạ từ 詞).Mờ mịt, không biết rõ. ◇Đạo Đức Kinh 經:
Tục nhân chiêu chiêu, Ngã độc hôn hôn
, (Chương 20) Người đời sáng rỡ, Riêng ta mờ mịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân
昏昏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏昏 Tìm thêm nội dung cho: 昏昏