Từ: 暗溝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗溝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám câu
Rãnh cống dẫn nước phế thải dưới lòng đất. § Rãnh ở trên mặt đất gọi là
minh câu
. ◇Lão Xá 舍:
Tu câu đích kế hoạch thị tiên tu nhất đạo ám câu; bả ám câu tu hảo, tái điền thượng na điều lão đích minh câu
; 好, (Long tu câu , Đệ tam mạc).

Nghĩa của 暗沟 trong tiếng Trung hiện đại:

[àngōu] cống ngầm; ống cống; đường thoát nước。地下的排水沟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溝

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
暗溝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗溝 Tìm thêm nội dung cho: 暗溝