ám câu
Rãnh cống dẫn nước phế thải dưới lòng đất. § Rãnh ở trên mặt đất gọi là
minh câu
明溝. ◇Lão Xá 老舍:
Tu câu đích kế hoạch thị tiên tu nhất đạo ám câu; bả ám câu tu hảo, tái điền thượng na điều lão đích minh câu
修溝的計劃是先修一道暗溝; 把暗溝修好, 再填上那條老的明溝 (Long tu câu 龍鬚溝, Đệ tam mạc).
Nghĩa của 暗沟 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溝
| câu | 溝: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |

Tìm hình ảnh cho: 暗溝 Tìm thêm nội dung cho: 暗溝
