Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暗火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám hỏa
Lửa sắp tắt. ◇Bạch Cư Dị 易:
Hàn hôi mai ám hỏa, Hiểu diễm ngưng tàn chúc
火, 燭 (Quách Hư Chu tương phỏng 訪).Tỉ dụ lực lượng tiềm tàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
暗火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗火 Tìm thêm nội dung cho: 暗火