Chữ 焰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焰, chiết tự chữ DIM, DIÊM, DIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焰:

焰 diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 焰

焰

Chiết tự chữ 焰

Chiết tự chữ dim, diêm, diễm bao gồm chữ 火 臽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焰 cấu thành từ 2 chữ: 火, 臽
  • 火 hoả, hỏa
  • 臽
  • diễm [diễm]

    U+7130, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4, biao1, yi4;
    Việt bính: jim4 jim6;

    焰 diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 焰

    (Danh) Ngọn lửa, ánh lửa.
    ◎Như: hỏa diễm 火
    焰 ngọn lửa, xích diễm 赤焰 ánh lửa đỏ.
    ◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Phổ thiên giai diệt diễm, Táp địa tận tàng yên 普天皆滅焰, 匝地盡藏煙 (Hàn thực 寒食) Khắp trời đều tắt mọi ánh lửa, Suốt cả mặt đất không còn khói ẩn giấu đâu nữa.

    (Danh)
    Khí thế, uy thế.
    ◎Như: khí diễm bức nhân 氣焰逼人 uy thế bức bách người.

    diêm, như "diêm dúa; que diêm" (gdhn)
    diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (gdhn)
    dim, như "dim thịt, dim tôm" (gdhn)

    Nghĩa của 焰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燄)
    [yàn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: DIỆM
    ngọn lửa。火苗。
    火焰
    ngọn lửa; hoả diệm
    气焰
    uy phong; khí thế
    Từ ghép:
    焰火 ; 焰口 ; 焰心

    Chữ gần giống với 焰:

    㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Dị thể chữ 焰

    燄,

    Chữ gần giống 焰

    炽, 烻, 餡, 烲, 烳, 烴, 淊, 耿, 烵, 烶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焰 Tự hình chữ 焰 Tự hình chữ 焰 Tự hình chữ 焰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰

    dim焰:dim thịt, dim tôm
    diêm焰:diêm dúa; que diêm
    diễm焰:diễm hoả (cháy bùng lên)
    焰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焰 Tìm thêm nội dung cho: 焰