Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 曙色 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔsè] ánh ban mai; ánh bình minh; nắng sớm; ánh sáng lúc rạng đông。黎明的天色。
从窗口透进了灰白的曙色。
ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.
从窗口透进了灰白的曙色。
ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曙
| thự | 曙: | thự (rạng đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 曙色:

Tìm hình ảnh cho: 曙色 Tìm thêm nội dung cho: 曙色
