Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 更鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh cổ
Trống báo canh trong đêm. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Tế thính tiều lâu canh cổ dĩ đả tam điểm, na nguyệt sắc nhất phát quang minh như trú
點, 晝 (Quyển thất).

Nghĩa của 更鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnggǔ] 1. tiếng trống canh。报更的鼓声。
2. trống canh。旧时报更所用的鼓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
更鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更鼓 Tìm thêm nội dung cho: 更鼓