Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản sắc, bổn sắc
Ngày xưa gọi năm màu chính (xanh, vàng, đỏ, trắng và đen) là
bổn sắc
色.Màu sắc gốc chưa bôi nhuộm thêm.Sắc thái nguyên gốc tự nhiên của mình. § Cũng như
bản chất
質,
thực chất
質. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã môn trang gia nhân, bất quá thị hiện thành đích bổn sắc, chúng vị biệt tiếu
人, 色, 笑 (Đệ tứ thập hồi) Chúng tôi người nhà quê, chẳng qua là tự nhiên thật thà thôi, các cô các mợ đừng cười.Bổn hành, bổn nghiệp.Tên một thứ thuế thời xưa, tính theo thật vật ruộng đất.

Nghĩa của 本色 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnsè]
bản sắc; diện mạo vốn có。本来面貌。
英雄本色。
bản sắc anh hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
本色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本色 Tìm thêm nội dung cho: 本色