Cao su chống va đập cửa

Từ: 株连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 株连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 株连 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūlián] liên luỵ; dây dưa; dính dáng; dính líu。指一人有罪,牵连别人;连累。
株连九族
liên luỵ chín họ; liên luỵ cửu tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 株

châu:ấu châu (thân cây)
chò:cây chò chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
株连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 株连 Tìm thêm nội dung cho: 株连