Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梠, chiết tự chữ LỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梠:
梠
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
梠 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 梠
(Danh) Xà ngang trên mái nhà.§ Thông mi 楣.
lữ, như "lữ (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梠
| lữ | 梠: | lữ (cái ngưỡng cửa) |
| rú | 梠: |

Tìm hình ảnh cho: 梠 Tìm thêm nội dung cho: 梠
