Chữ 梠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梠, chiết tự chữ LỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梠:

梠 lữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梠

Chiết tự chữ lữ bao gồm chữ 木 呂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梠 cấu thành từ 2 chữ: 木, 呂
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • lữ [lữ]

    U+68A0, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5;

    lữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 梠

    (Danh) Xà ngang trên mái nhà.
    § Thông mi
    .
    lữ, như "lữ (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 梠:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 梠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梠 Tự hình chữ 梠 Tự hình chữ 梠 Tự hình chữ 梠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梠

    lữ:lữ (cái ngưỡng cửa)
    : 
    梠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梠 Tìm thêm nội dung cho: 梠