Chữ 欿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欿, chiết tự chữ KHẢM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 欿:

欿 khảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欿

欿

Chiết tự chữ 欿

Chiết tự chữ khảm bao gồm chữ 臽 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欿 cấu thành từ 2 chữ: 臽, 欠
  • khiếm
  • khảm [khảm]

    U+6B3F, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan3;
    Việt bính: ham2;

    欿 khảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 欿

    (Phó) Không thỏa ý, không vừa lòng.

    (Phó)
    Buồn khổ.
    ◇Nghiêm Kị
    : Khảm sầu tụy nhi ủy nọa hề 欿 (Ai thì mệnh ) Buồn rầu, tiều tụy, uể oải hề.

    (Danh)
    Hố, huyệt.

    Nghĩa của 欿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǎn]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHẢM

    1. không tự mãn。不自满。
    欿然(不自满的样子)。
    dáng vẻ không tự mãn.
    2. ưu sầu; buồn rầu; khốn khổ; khổ sở; không vui。忧愁;不得意。

    Chữ gần giống với 欿:

    , , , , , , , , , , , , 欿,

    Chữ gần giống 欿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欿 Tự hình chữ 欿 Tự hình chữ 欿 Tự hình chữ 欿

    欿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欿 Tìm thêm nội dung cho: 欿