Từ: 止嘔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 止嘔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ ẩu
Làm cho ngừng nôn mửa.
◎Như:
nghiêm trọng đích ẩu thổ, tất tu dụng dược vật lai chỉ ẩu
吐, .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘔

xua:xua đuổi
ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
止嘔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 止嘔 Tìm thêm nội dung cho: 止嘔