Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 歼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歼, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歼:

歼 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歼

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 歹 千 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歼 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 千
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thiên
  • tiêm [tiêm]

    U+6B7C, tổng 7 nét, bộ Đãi 歹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 殲;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: cim1;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 歼

    Giản thể của chữ .
    tiêm, như "tiêm huỷ" (gdhn)

    Nghĩa của 歼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殱)
    [jiān]
    Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 7
    Hán Việt: TIÊM
    tiêu diệt; giết; diệt。歼灭。
    歼敌五千。
    tiêu diệt năm ngàn tên địch.
    聚而歼之。
    dồn lại mà diệt.
    Từ ghép:
    歼击 ; 歼击机 ; 歼灭 ; 歼灭战

    Chữ gần giống với 歼:

    , 𣧂,

    Dị thể chữ 歼

    ,

    Chữ gần giống 歼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歼 Tự hình chữ 歼 Tự hình chữ 歼 Tự hình chữ 歼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歼

    tiêm:tiêm huỷ
    歼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歼 Tìm thêm nội dung cho: 歼